Thông tin từ trường Đại học Kinh tế quốc cho biết, trong đợt xét tuyển đầu tiên đã có 310 thí sinh trúng tuyển theo diện tuyển thẳng và diện xét tuyển kết hợp.

Theo ĐH Kinh tế quốc dân, trong đợt xét tuyển đầu tiên, trường đã chọn được 310 thí sinh trúng tuyển vào trường.
Cụ thể, thí sinh trúng tuyển theo diện tuyển thẳng là 116 thí sinh; trúng tuyển theo diện xét tuyển kết hợp là 194 thí sinh, trong đó diện thí sinh từ 27 điểm trở lên là 108 thí sinh, diện có Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS >= 6.5 và tương đương là 84 thí sinh.
Xem danh sách thí sinh trên 27 điểm trúng tuyển
TT
Mã HS
SBD thi THPTQG
Họ và tên

Giới tính
Ngày sinh
Tổng điểm 3 môn
Ngành trúng tuyển
1
XT1-72
01011173
Nguyễn Thu
An
Nữ
11/3/1999
27.65
Kế toán
2
XT1-11
23000019
Nguyễn Thị Ngọc
Anh
Nữ
08/08/1999
28.35
Kế toán
3
XT1-18
21008150
Nguyễn Thị Vân
Anh
Nữ
15/01/1999
28.50
Marketing
4
XT1-78
28002036
Nguyễn Tuấn
Anh
Nam
18/10/1999
28.60
Kế toán
5
XT1-BĐ09
25000021
Nguyễn Vũ Diệu
Anh
Nữ
23/12/1999
27.65
Kinh doanh quốc tế
6
XT1-BĐ10
21002416
Nguyễn Thị Lan
Anh
Nữ
31/10/1999
27.20
Kế toán
7
XT1-34
01014964
Nhữ Ngọc
Ánh
Nam
11/7/1999
27.40
Kế toán
8
XT1-59
01057891
Nguyễn Ngọc
Ánh
Nữ
04/03/1999
27.05
Kế toán
9
XT1-62
01061353
Đào Thị Ngọc
Ánh
Nữ
31/10/1999
27.35
Kế toán
10
XT1-46
01001144
Vũ Lan
Bình
Nữ
02/07/1999
27.75
Tài chính - Ngân hàng
11
XT1-93
01011415
Vũ Bảo
Châu
Nữ
28/05/1999
27.60
Marketing
12
XT1-BĐ04
32002173
Nguyễn Thanh
Châu
Nam
01/09/1999
27.40
Quản trị kinh doanh
13
XT1-90
01013036
Bùi Chí
Công
Nam
12/12/1999
27.60
Kế toán
14
XT1-02
05000027
Đàm Văn
Cường
Nam
30/05/1999
27.00
Kế toán
15
XT1-37
15000084
Phạm Doãn
Đăng
Nam
31/07/1999
27.15
Kế toán
16
XT1-76
01056097
Lưu Tiến
Đạt
Nam
29/01/1999
28.40
Tài chính - Ngân hàng
17
XT1-39
21008265
Đào Đình Anh
Đức
Nam
15/03/1999
27.70
Marketing
18
XT1-48
22007925
Đặng Minh
Đức
Nam
02/11/1999
27.65
Kế toán
19
XT1-52
26004270
Nguyễn Thị Thùy
Dung
Nữ
20/08/1999
27.00
Kế toán
20
XT1-80
28002095
Nguyễn Hồng
Dung
Nữ
16/05/1999
27.05
Kế toán
21
XT1-67
01015023
Phan Thái
Dũng
Nam
13/10/1999
27.10
Kế toán
22
XT1-73
01013064
Mai Quang
Dũng
Nam
13/03/1999
27.15
Tài chính - Ngân hàng
23
XT1-82
01051621
Hồ Thị Thùy
Dương
Nữ
15/11/1999
27.00
Quản trị kinh doanh
24
XT1-87
01019674
Đào Đức
Duy
Nữ
09/08/1999
27.00
Kinh tế
25
XT1-22
16002746
Bùi Hương
Giang
Nữ
28/12/1999
27.15
Kế toán
26
XT1-71
1019733
Nguyễn Đặng Tam
Giáp
Nam
27/04/1999
29.30
Kế toán
27
XT1-27
12001649
Lê Việt
Nữ
25/08/1999
27.25
Tài chính - Ngân hàng
28
XT1-50
01035273
Đặng Sơn
Nam
02/12/1999
27.30
Kinh tế quốc tế
29
XT1-23
01031739
Nguyễn Hoàng
Hải
Nam
03/08/1999
27.75
Kế toán
30
XT1-14
22000524
Nguyễn Thị Minh
Hằng
Nữ
07/03/1999
27.45
Tài chính - Ngân hàng
31
XT1-35
22000522
Đoàn Thu
Hằng
Nữ
07/3/1999
27.65
Kế toán
32
XT1-89
03001094
Nguyễn Thị Minh
Hằng
Nữ
22/12/1999
27.60
Kế toán
33
XT1-BĐ11
25000147
Nguyễn Thị Thu
Hằng
Nữ
17/10/1999
27.10
Kinh doanh quốc tế
34
XT1-25
17005973
Lê Thị Minh
Hạnh
Nữ
19/09/1999
27.45
Kế toán
35
XT1-53
01036619
Nguyễn Thị
Hậu
Nữ
10/6/1999
27.35
Kế toán
36
XT1-BĐ05
29026088
Nguyễn Thị
Hiền
Nữ
04/05/1999
27.05
Kế toán
37
XT1-01
26001083
Đinh Gia
Hòa
Nam
07/8/1999
27.15
Kế toán
38
XT1-85
28002179
Trần Duy
Hoàng
Nam
14/09/1999
27.30
Kế toán
39
XT1-06
21004073
Phạm Thị Kim
Hồng
Nữ
04/10/1998
27.15
Kế toán
40
XT1-60
19004522
Trần Thị
Hồng
Nữ
16/01/1999
27.10
Kế toán
41
XT1-29
01025946
Đỗ Đức
Huy
Nam
02/09/1999
27.95
Kế toán
42
XT1-04
01001365
Vũ Hương
Huyền
Nữ
06/11/1999
27.30
Kế toán
43
XT1-64
30004811
Đoàn Thị Minh
Huyền
Nữ
12/9/1999
27.15
Kế toán
44
XT1-91
01016370
Đỗ Ngọc
Khánh
Nam
21/11/1999
27.60
Kế toán
45
XT1-68
01034711
Đỗ Hoàng
Lân
Nam
26/05/1999
27.00
Kế toán
46
XT1-12
21005825
Nguyễn Thùy
Linh
Nữ
08/08/1999
27.65
Kế toán
47
XT1-32
17006134
Tô Thị Thùy
Linh
Nữ
22/06/1999
28.35
Kế toán
48
XT1-33
03006260
Nguyễn Trần Khánh
Linh
Nữ
21/05/1999
28.30
Tài chính - Ngân hàng
49
XT1-43
28001033
Nguyễn Thị Phương
Linh
Nữ
21/12/1999
27.00
Kế toán
50
XT1-47
01035427
Nguyễn Bảo
Linh
Nữ
29/07/1999
27.55
Tài chính - Ngân hàng
51
XT1-57
01036710
Đoàn Thị Ánh
Linh
Nữ
22/12/1999
27.90
Tài chính - Ngân hàng
52
XT1-63
15000208
Tống Khánh
Linh
Nữ
21/01/1999
28.10
Tài chính - Ngân hàng
53
XT1-24
22009634
Lê Anh
Long
Nam
12/10/1999
27.00
Quản trị kinh doanh
54
XT1-74
08002751
Quốc Thị Ngọc
Ly
Nữ
05/07/1999
27.10
Quản trị kinh doanh
55
XT1-09
22008093
Lê Ngọc
Mai
Nữ
26/08/1999
27.85
Marketing
56
XT1-16
19000589
Lê Phương
Mai
Nữ
29/09/1999
27.85
Tài chính - Ngân hàng
57
XT1-54
26018204
Vũ Thị
Mai
Nữ
31/7/1999
27.40
Kế toán
58
XT1-81
01004309
Nguyễn Ngọc
Mai
Nữ
03/07/1999
27.80
Tài chính - Ngân hàng
59
XT1-BĐ01
25000294
Lê Thanh
Mai
Nữ
14/12/1999
27.10
Kế toán
60
XT1-03
01034783
Nguyễn Anh
Minh
Nam
21/9/1999
27.50
Marketing
61
XT1-92
01015474
Đỗ Đức
Minh
Nam
07/11/1999
27.15
Kế toán
62
XT1-41
25000311
Bùi Thị
Mỹ
Nữ
01/10/1999
27.35
Kế toán
63
XT1-08
22008101
Đỗ Hải
Nam
Nam
12/9/1999
27.05
Marketing
64
XT1-88
26006433
Nguyễn Hoàng Phương
Nga
Nữ
28/11/1999
27.00
Kế toán
65
XT1-42
24000198
Lê Kim
Ngân
Nữ
07/06/1999
28.20
Kế toán
66
XT1-07
03009277
Phạm Thị Như
Ngọc
Nữ
11/09/1999
27.05
Kế toán
67
XT1-77
01044092
Cấn Trung
Nguyên
Nam
19/08/1999
27.05
Marketing
68
XT1-83
03002670
Nguyễn Thị Hồng
Nhung
Nữ
11/3/1999
27.15
Kinh tế quốc tế
69
XT1-79
01060277
Nguyễn Thị
Oanh
Nữ
23/04/1999
27.55
Kinh doanh quốc tế
70
XT1-BĐ03
29018103
Vũ Kiều
Oanh
Nữ
02/11/1999
27.65
Kế toán
71
XT1-31
01007243
Nguyễn Thị Hồng
Phúc
Nữ
09/10/1999
27.05
Kế toán
72
XT1-38
01041503
Lê Tấn
Phước
Nam
30/11/1999
27.00
Kế toán
73
XT1-56
01005543
Nguyễn Minh
Phương
Nữ
23/5/1999
27.30
Kinh doanh quốc tế
74
XT1-BĐ12
21018163
Nguyễn Thanh
Phương
Nữ
21/09/1999
27.55
Tài chính - Ngân hàng
75
XT1-94
29026464
Phạm Hồng
Quân
Nam
22/1/1999
27.30
Kế toán
76
XT1-49
22009237
Đỗ Xuân
Quý
Nam
18/06/1999
27.30
Marketing
77
XT1-40
01044210
Phan Thị
Quỳnh
Nữ
28/09/1999
27.00
Kinh doanh quốc tế
78
XT1-44
16001858
Nguyễn Thị
Tâm
Nữ
01/02/1999
27.35
Quản trị khách sạn
79
XT1-86
01015933
Phạm Hà
Thái
Nam
29/08/1999
27.60
Kinh doanh quốc tế
80
XT1-69
01015949
Nguyễn Tiến
Thành
Nam
18/03/1999
27.35
Kế toán
81
XT1-05
01004796
Trần Phương
Thảo
Nữ
27/08/1999
27.00
Tài chính - Ngân hàng
82
XT1-BĐ13
38009869
Lưu Thị Yến
Thảo
Nữ
28/08/1999
27.00
Quản trị dịch vụ
du lịch và lữ hành
83
XT1-61
17006326
Nguyễn Ngọc Anh
Thi
Nữ
04/11/1999
27.20
Kế toán
84
XT1-84
17006326
Nguyễn Ngọc Anh
Thi
Nữ
04/11/1999
27.20
Kế toán
85
XT1-BĐ08
29013377
Hồ Thị Anh
Thư
Nữ
03/01/1999
27.30
Kế toán
86
XT1-19
22003309
Nguyễn Kim
Thúy
Nữ
22/02/1999
27.00
Kinh tế quốc tế
87
XT1-21
21008763
Nguyễn Thị
Thúy
Nữ
06/01/1999
28.25
Kinh doanh quốc tế
88
XT1-13
26011709
Đỗ Phương
Thủy
Nữ
22/08/1999
27.10
Kế toán
89
XT1-BĐ14
01012692
Trần Lê Vân
Trà
Nữ
04/04/1999
27.15
Kế toán
90
XT1-20
12006479
Nguyễn Đỗ Bảo
Trân
Nữ
26/01/1999
27.20
Kinh doanh quốc tế
91
XT1-17
26004103
Vũ Thùy
Trang
Nữ
22/03/1999
27.05
Kế toán
92
XT1-45
22008241
Trần Thị Thu
Trang
Nữ
17/04/1999
27.00
Kinh tế quốc tế
93
XT1-65
19011737
Nguyễn Quỳnh
Trang
Nữ
25/11/1999
27.75
Kế toán
94
XT1-66
01032469
Dương Thị Thu
Trang
Nữ
21/08/1999
27.00
Kinh doanh quốc tế
95
XT1-70
01022386
Trần Huyền
Trang
Nữ
22/07/1999
27.00
Kế toán
96
XT1-BĐ07
26001358
Phạm Huyền
Trinh
Nữ
15/04/1999
27.25
Kinh tế quốc tế
97
XT1-36
01003584
Nguyễn Đỗ Thành
Trung
Nam
23/01/1999
27.50
Quản trị kinh doanh
98
XT1-15
01034452
Nguyễn Thu
Uyên
Nữ
27/02/1999
27.55
Tài chính - Ngân hàng
99
XT1-26
22004411
Chu Thị Tố
Uyên
Nữ
08/12/1999
27.05
Kế toán
100
XT1-BĐ06
17006420
Đinh Thu
Uyên
Nữ
23/08/1999
27.00
Kinh tế đầu tư
101
XT1-28
16001977
Lê Thị Hồng
Vân
Nữ
28/02/1999
27.15
Kế toán
102
XT1-30
19000216
Lê Thanh
Vân
Nữ
12/8/1999
28.00
Kế toán
103
XT1-75
26001382
Trương Thị Hải
Vân
Nữ
02/03/1999
27.90
Kế toán
104
XT1-51
29027132
Phan Tiến
Vinh
Nam
12/12/1999
27.00
Kế toán
105
XT1-55
21008858
Nguyễn Quang
Nam
03/12/1999
27.20
Marketing
106
XT1-10
22008297
Nguyễn Hải
Yến
Nữ
30/09/1999
27.00
Kế toán
107
XT1-58
22009887
Nguyễn Thị
Yến
Nữ
01/05/1999
27.10
Kế toán
108
XT1-BĐ02
36003350
Đinh Thị Hải
Yến
Nữ
20/09/1999
27.25
Kinh doanh quốc tế
loading...

0 nhận xét Blogger 0 Facebook

Subscribe to: Posts (Atom)

 
Tra điểm thi tuyển sinh ©Email: tradiemthituyensinh@gmail.com. All Rights Reserved. Powered by >How to best
Link:Bantintuvan|tailieusupham|khoahocsupham|Soidiemchontruong|inluon|Tài liệu|Hoctrenmobile|SKKN|Tử vi|Science
Link:Bantintuvan|khoahocsupham|SKKN hay|Soidiemchontruong|dayvahoctot|diemthivao10hoctrenmobile|tradiemthituyensinh|How to best
Link:Game|Game|Loans|Insua
Top