Đại học Bách khoa Hà Nội đã công bố điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển ĐH năm học 2017-2018. 
Trường ĐH Bách khoa Hà Nội quy định, ngưỡng điểm nhận đăng ký xét tuyển đại học chính quy năm 2017 từ kết quả kỳ thi THPT quốc gia theo từng nhóm ngành cụ thể.
Theo đó, điều kiện đăng ký xét tuyển là thí sinh tốt nghiệp THPT và không có môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển bị điểm liệt. Tổng điểm trung bình của các môn học thuộc tổng điểm 3 môn thi xét tuyển từ 20 đến 24 điểm tùy thuộc vào từng nhóm ngành.

Xem điểm sàn xét tuyển vào  ĐH Bách khoa Hà Nội năm 2017:
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp
Sàn 17
1
QT41
Quản lý hệ thống công nghiệp (tiếng Anh)
A00; A01; D01; D07
20
2
QT33
Quản trị kinh doanh, ĐH Pierre Mendes France (Pháp)
A00; A01; D01; D03; D07; D24; D29
20
3
QT32
Khoa học máy tính, ĐH Troy (Hoa Kỳ)
A00; A01; D01; D07
20
4
QT31
Quản trị kinh doanh, ĐH Troy (Hoa Kỳ)
A00; A01; D01; D07
20
5
QT21
Quản trị kinh doanh, ĐH Victoria (New Zealand)
A00; A01; D01; D07
20
6
QT15
Công nghệ thông tin, ĐH Victoria (New Zealand)
A00; A01; D07
20
7
QT14
Công nghệ thông tin, ĐH La Trobe (Úc)
A00; A01; D07
20
8
QT13
Hệ thống thông tin, ĐH Grenoble (Pháp)
A00; A01; D07; D29
20
9
QT12
Điện tử -Viễn thông, ĐH Hannover (Đức)
A00; A01; D07
20
10
QT11
Cơ điện tử, ĐH Nagaoka (Nhật Bản)
A00; A01; D07
20
11
TA2
Ngôn ngữ Anh quốc tế gồm ngành/CTĐT: Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế
D01
21
12
TA1
Ngôn ngữ Anh kỹ thuật gồm ngành/CTĐT: Tiếng Anh KHKT và công nghệ
D01
21
13
KQ3
Kinh tế - Quản lý 3 gồm các ngành/CTĐT: Kế toán; Tài chính-Ngân hàng
A00; A01; D01
21
14
KQ2
Kinh tế - Quản lý 2 gồm ngành/CTĐT: Quản trị kinh doanh
A00; A01; D01
21
15
KQ1
Kinh tế - Quản lý 1 gồm các ngành/CTĐT: Kinh tế công nghiệp; Quản lý công nghiệp
A00; A01; D01
21
16
KT5
Vật lý kỹ thuật–Kỹ thuật hạt nhân gồm các ngành/CTĐT: Vật lý kỹ thuật; Kỹ thuật hạt nhân
A00; A01
21
17
KT42
Sư phạm kỹ thuật gồm các ngành/CTĐT: Sư phạm kỹ thuật công nghiệp
A00; A01
21
18
KT41
Dệt-May gồm các ngành/CTĐT: Kỹ thuật dệt; Công nghệ may
A00; A01
21
19
KT32
Kỹ thuật in gồm ngành/CTĐT: Kỹ thuật in
A00; B00; D07
21
30
KT14
Vật liệu gồm ngành/CTĐT: Kỹ thuật vật liệu
A00; A01
21
31
KT13
Nhiệt – Lạnh gồm ngành/CTĐT: Kỹ thuật nhiệt
A00; A01
21
20
KT31
Hóa - Sinh - Thực phẩm và Môi trường gồm các ngành/CTĐT: Kỹ thuật sinh học / Công nghệ sinh học; Kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật thực phẩm; Kỹ thuật môi trường; Hóa học; Công nghệ kỹ thuật hóa học (CN); Công nghệ thực phẩm (CN)
A00; B00; D07
22.5
21
TT25
CTTT Kỹ thuật y sinh gồm ngành/CTĐT: Chương trình tiên tiến Kỹ thuật y sinh
A00; A01
22.5
22
TT24
CTTT Điều khiển và Tự động hóa gồm các ngành/CTĐT: Chương trình tiên tiến Điều khiển, tự động hóa và hệ thống điện
A00; A01
22.5
24
KT23
Toán - Tin gồm các ngành/CTĐT: Toán-Tin; Hệ thống thông tin quản lý
A00; A01
22.5
25
TT22
CTTT Công nghệ thông tin Việt Nhật/ICT gồm các ngành/CTĐT: Chương trình Việt Nhật: Công nghệ thông tin Việt-Nhật (tiếng Việt) /Công nghệ thông tin ICT (tiếng Anh)
A00; A01
22.5
27
TT21
CTTT Điện tử - Viễn thông gồm ngành/CTĐT: Chương trình tiên tiến Điện tử - viễn thông
A00; A01
22.5
29
TT14
CTTT Vật liệu gồm ngành/CTĐT: Chương trình tiên tiến Khoa học và Kỹ thuật vật liệu
A00; A01
22.5
32
KT12
Cơ khí – Động lực gồm các ngành/CTĐT: Kỹ thuật cơ khí; Kỹ thuật ô tô; Kỹ thuật hàng không; Kỹ thuật tàu thủy; Công nghệ chế tạo máy (CN); Công nghệ kỹ thuật ô tô (CN)
A00; A01
22.5
33
TT11
CTTT Cơ điện tử gồm ngành/CTĐT: Chương trình tiên tiến Cơ điện tử
A00; A01
22.5
23
KT24
Điện - Điều khiển và Tự động hóa gồm các ngành/CTĐT: Kỹ thuật điện; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Công nghệ kỹ thuật điện (CN); Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CN);
A00; A01
24
26
KT22
Công nghệ thông tin gồm các ngành/CTĐT: Khoa học máy tính; Kỹ thuật máy tính; Hệ thống thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Truyền thông và mạng máy tính; Công nghệ thông tin (CN);
A00; A01
24
28
KT21
Điện tử - Viễn thông gồm các ngành/CTĐT: Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CN)
A00; A01
24
34
KT11
Cơ điện tử gồm các ngành/CTĐT: Kỹ thuật cơ điện tử; Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CN)
A00; A01
24

loading...

0 nhận xét Blogger 0 Facebook

Subscribe to: Posts (Atom)

 
Tra điểm thi tuyển sinh ©Email: tradiemthituyensinh@gmail.com. All Rights Reserved. Powered by >How to best
Link:Bantintuvan|tailieusupham|khoahocsupham|Soidiemchontruong|inluon|Tài liệu|Hoctrenmobile|SKKN|Tử vi|Science
Link:Bantintuvan|khoahocsupham|SKKN hay|Soidiemchontruong|dayvahoctot|diemthivao10hoctrenmobile|tradiemthituyensinh|How to best
Link:Game|Game|Loans|Insua
Top